Mô tả
100 series là dòng công tắc chênh áp, công tắc áp suất và công tắc nhiệt độ được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, đặc biệt là các ngành công nghiệp nặng của hãng United Electric Controls (viết tắt là UE hay UE Controls), có xuất xứ từ Mỹ (USA) với mục đích chính là thực hiện các chức năng đóng/mở, báo động, an toàn hay tắt khẩn cấp,… đảm bảo an toàn cho thiết bị, hệ thống và người vận hành hệ thống.
Giống như các thiết kế điển hình của các sản phẩm thuộc hãng UE Controls, 100 series cũng bao gồm một phần tử chính là thân công tắc với nhiều cấu hình khác nhau, được tích hợp với các loại đầu dò (sensor) khác nhau, tương ứng với nhiều ứng dụng khác nhau bao gồm đầu dò áp suất, đầu dò chênh lệch áp suất & đầu dò nhiệt độ. Trong đó, thân công tắc được chia làm một số loại cơ bản dưới đây:
- Đối với ứng dụng chênh lệch áp suất: Công tắc chênh áp H100K.
- Đối với ứng dụng áp suất: Công tắc áp suất H100.
- Đối với ứng dụng nhiệt độ, bao gồm: Công tắc nhiệt độ B100, công tắc nhiệt độ C100, công tắc nhiệt độ E100, công tắc nhiệt độ F100.
Hình ảnh công tắc chênh áp 100 series hãng UE Controls
ỨNG DỤNG & TÍNH NĂNG CỦA CÔNG TẮC CHÊNH ÁP, CÔNG TẮC ÁP SUẤT & NHIỆT ĐỘ 100 SERIES HÃNG UE CONTROLS
Dưới đây là một số ứng dụng & tính năng cơ bản của dòng công tắc chênh áp, công tắc áp suất, công tắc nhiệt độ dòng 100 series của hãng United Electric Controls:
- Được cấp chứng nhận SIL2(có khả năng đáp ứng tiêu chuẩn SIL3), cung cấp khả năng chuyển mạch cục bộ đáng tin cậy của bộ phận cuối cùng trong hệ thống đo lường an toàn SIS (Safety Instrumented Systems).
- Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng với khả năng tiếp cận rộng rãi đến khoang đấu nối và điều chỉnh điểm cài đặt “setpoint” đơn giản thông qua mặt hiển thị hoặc thông qua đồng hồ đo được hiệu chuẩn.
- Ứng dụng linh hoạt với nhiều loại dải đo, công tắc, đầu dò và tiêu chuẩn kết nối cơ khí.
- Người dùng có thể dễ dàng bảo vệ đường ống và bồn chứa khỏi tình trạng quá nhiệt/đóng băng bằng các model sử dụng cho ứng dụng nhiệt độ.
- Cải thiện độ chính xác của phép đo ở các dải áp suất cực thấp.
- Tùy chọn tín hiệu SPDT/DPDT chống cháy nổ và công tắc đa năng (multi-switch), sử dụng cho nhiều ứng dụng điều khiển & an toàn.
- Nhiều tùy chọn vật liệu của đầu dò với khả năng chống ăn mòn cao.
- Áp suất thử nghiệm lên đến 10.000 psi (tương đương 689,5 bar).
- Dễ dàng lắp đặt ở những khu vực nguy hiểm & thực hiện các chức năng báo động, an toàn & tắt khẩn cấp.
- Hoạt động an toàn độc lập với hệ thống điều khiển & chuyển mạch đáng tin cậy khi cần thiết, không tiềm ẩn rủi ro về lỗi kết nối hoặc các mối lo ngại về vấn đề bảo mật thông tin.
- 100 series được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp nặng hoặc được các nhà sản xuất thiết bị mua về để tích hợp trong cụm thiết bị, điển thì như trong các thiết bị quay như máy bơm, tua bin & máy nén, theo dõi nhiệt độ, bảo vệ chống tình trạng đóng băng, hệ thống chữa cháy và đường ống dẫn khí, nhiên liệu,…
- Được cấp đầy đủ các chứng nhận như SIL2, ATEX/IEXEx, UL, cUL, CE, UKCA, EAC, CCC,… phù hợp với quy chuẩn tại nhiều khu vực & quốc gia trên thế giới.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT & HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN PRESSURE & TEMPERATURE SWITCH 100 SERIES
Trước khi đi vào hướng dẫn lựa chọn được model và cấu hình của công tắc chênh áp, công tắc áp suất, nhiệt độ phù hợp, mời người dùng tham khảo những thông số kỹ thuật cơ bản của phần thân công tắc 100 series như bảng chi tiết dưới đây:
Electrical Ratings without optional switches [1] | |||||||
Pressure & temperature | Specials (pressure) | Specials (temperature) | |||||
Models | All Standard catalog models | 15623, 15731 – 15737, 15884 | B100-13546 & E100-13545 | ||||
Electrical rating | 15A @ 125/250/480 VAC Resistive; 2A Res. & 1A Inductive@ 24-30 VDC; 0.5A Res. & 0.03A Inductive @ 125 VDC | 20A @ 125/250/480 VAC | 22A @ 125/250/480 VAC | ||||
[1] DC ratings based on experience – Consult UE for further information. VDC ratings are not listed on nameplates. |
Set point repeatability (% of full scale) | |||||||||
Temperature | All models | ± 1% | |||||||
Pressure & Differential | Models: 15623, 15731-15737, 171-174, 218, 270-376, 520-535, 540-543, 700-706 | ± 1% | |||||||
Models: 190-194, 183-189, 483-494, 544-548, 565-567, 610-680, 15884 | ± 1.5% |
Temperature Limits | |||||||
Ambient[2] | Storage | ||||||
Model | Models 520-525, 540-548, 700-706, 15731-15737 | 0 to 160°F (-17 to 71°C) | -65 to 160°F (-54 to 71°C) | ||||
All others | -40 to 160°F (-40 to 71°C) | -65 to 160°F (-54 to 71°C) | |||||
Set point typically shifts less than 1% of range for a 50 °F (28 °C) ambient temperature change; less than 2% for Types E121 & E122.[2] Option may affect ratings, see option. |
SPECIFICATIONS | ||||||||
Shock | Set point repeats after 15 G, 10 millisecond duration | |||||||
Vibration | Set point repeats after 2.5 G, 5-500 Hz | |||||||
Enclosure | Die cast aluminum, epoxy powder coated, gasketed, captive cover screws | |||||||
Enclosure classification | Certified to enclosure type 4X | |||||||
Switch Output | One SPDT snap action switch; switch may be wired “normally open” or “normally closed” | |||||||
Electrical connection | 1/2” NPT (female); Two 7/8” diameter knockouts | |||||||
Deadband | Refer to model charts for details | |||||||
Alternate materials for wetted parts | The materials listed below are available on some switch models as an alternate material for wetted parts. This change may affect the temperature limits of the 100 series switches. Please consult with United Electric when selecting these materials. | |||||||
Aflas®Aluminum
Brass |
Buna-NEPDM/EPR
Hastelloy® |
Kalrez®Kapton®
Monel® |
Phosphor BronzePolyether / Polyurethane
Stainless Steel |
Teflon®Viton® | ||||
Adjustable Set Point Range | The upper and lower limits between which the set point can be adjusted.Low end of range on fall: set points on decreasing pressure or temperature at the lower end of range may be achieved; deadband will affect maximum set point (upper range) on fall.
High end of range on rise: set points on increasing pressure or temperature at the upper end of range may be achieved; deadband will affect minimum set point (lower range) on rise. |
|||||||
Over Range Pressure | The maximum pressure that may be applied continuously without causing damage and maintaining set point repeatability. | |||||||
Proof Pressure | The maximum pressure to which a pressure sensor may be occasionally subjected which causes no permanent damage. The unit may require calibration (i.e., start-up, testing). | |||||||
Working pressure range | The pressure range in which the differential pressure switch can be safely operated and still maintain set point provided the difference in pressure between the low and high sides does not exceed the designated adjustable range. | |||||||
All temperature sensors use non-toxic oil fill. | ||||||||
Approx. Weight (lbs.) | |||||||
Pressure Models | 190-194, 490-494, 188-189, 488-489, 218-230, 270-274, 358-376, 700-706, 680, 15731-15736 | 2 lbs | |||||
171-174, 471-474, 565-567, 610-616, 15884, 15623 | 2.5 lbs | ||||||
183-186, 483-486 | 3.5 lbs | ||||||
520-525, 530-535, 15737 | 6 lbs | ||||||
Differential Pressure Models | 540-548 | 6 lbs | |||||
Local Temperature | B100 & C100 | 2.5 lbs | |||||
Remote Temperature | F100 & E100 | 3 lbs |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.